การเลือกตั้งโดยประชาชน, การเลือกตั้งโดยราษฎร | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam การเลือกตั้งโดยประชาชน, การเลือกตั้งโดยราษฎร Ý nghĩa,การเลือกตั้งโดยประชาชน, การเลือกตั้งโดยราษฎร Tiếng Hàn Giải thích

민선(民選)[명사]  

การเลือกตั้งโดยประชาชน, การเลือกตั้งโดยราษฎร

일반 국민이 뽑음.

การที่ประชาชนทั่วไปเป็นผู้เลือก

Câu ví dụ

  • 민선 대통령.
  • 민선 시장.
  • 민선이 되다.
  • 민선을 노리다.
  • 한 지방에서는 읍, 면장을 민선이 아닌 임명제로 전환하자는 움직임이 일어났다.
  • 자치 단체장을 민선에 의해 선출한 것을 출발점으로 하여 민선 자치가 다시 부활했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ