(ป.ต.)ท้องฟ้ากับพื้นดิน ; ต่างกันราวฟ้ากับดิน | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (ป.ต.)ท้องฟ้ากับพื้นดิน ; ต่างกันราวฟ้ากับดิน Ý nghĩa,(ป.ต.)ท้องฟ้ากับพื้นดิน ; ต่างกันราวฟ้ากับดิน Tiếng Hàn Giải thích

하늘과 땅()

(ป.ต.)ท้องฟ้ากับพื้นดิน ; ต่างกันราวฟ้ากับดิน

둘 사이에 큰 차이나 거리가 있음.

การมีความแตกต่างหรือระยะห่างที่มากในระหว่างสองสิ่ง

Câu ví dụ

  • 그와 나의 실력 차이는 그야말로 하늘과 땅 차이로 그가 나보다 훨씬 더 낫다.
  • 우리는 같은 부모에서 난 형제이지만 생김새나 성격 등 모든 것이 하늘과 땅만큼이나 서로 다르다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ