ตระหนัก, ทำให้ได้รับรู้ | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ตระหนัก, ทำให้ได้รับรู้ Ý nghĩa,ตระหนัก, ทำให้ได้รับรู้ Tiếng Hàn Giải thích

깨우치다()[동사]  

ตระหนัก, ทำให้ได้รับรู้

깨달아 알게 하다.

ตระหนักแล้วจึงทำให้ได้รู้

Câu ví dụ

  • 깨우쳐 주다.
  • 글을 깨우치다.
  • 사실을 깨우치다.
  • 원리를 깨우치다.
  • 잘못을 깨우치다.
  • 중요함을 깨우치다.
  • 마침내 깨우치다.
  • 어머니께서는 내가 미처 몰랐던 잘못을 깨우쳐 주셨다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ