เม่น | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam เม่น Ý nghĩa,เม่น Tiếng Hàn Giải thích

고슴도치()[명사]  

เม่น

등에 바늘이나 가시같이 단단하고 뾰족한 털이 나 있는 동물.

สัตว์ที่มีขนแหลมและแข็งคล้ายหนามหรือเข็มขึ้นที่หลัง

Câu ví dụ

  • 고슴도치의 바늘.
  • 고슴도치의 새끼.
  • 고슴도치의 털.
  • 고슴도치가 웅크리다.
  • 고슴도치를 키우다.
  • 나는 웅크리고 있는 고슴도치를 보고 밤나무 열매인 줄 착각했다.
  • 고슴도치는 태어난 지 얼마 안 된 새끼도 뾰족하고 날카로운 털이 돋아 있다.
  • 너 집에서 고슴도치 키운다며?
  • 응. 가시 때문에 만지지는 못해도 얼마나 귀여운지 몰라.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ