(ป.ต.)วางไฟ ; จ่อไฟ, จุดไฟ | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (ป.ต.)วางไฟ ; จ่อไฟ, จุดไฟ Ý nghĩa,(ป.ต.)วางไฟ ; จ่อไฟ, จุดไฟ Tiếng Hàn Giải thích

불(을) 놓다()

(ป.ต.)วางไฟ ; จ่อไฟ, จุดไฟ

불을 대어 타게 하다.

จ่อไฟทำให้ลุกไหม้

Câu ví dụ

  • 우리는 나뭇가지에 불을 놓아 불을 피웠다.
  • 승규는 논두렁에 불을 놓고 끄는 것을 깜빡 잊어 버렸다.
  • 밤이 되니까 산속에 많이 춥네.
  • 나뭇가지를 모아 불을 놓으면 좀 나아질 거야.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ