รถเคเบิล, รถกระเช้า | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam รถเคเบิล, รถกระเช้า Ý nghĩa,รถเคเบิล, รถกระเช้า Tiếng Hàn Giải thích

케이블카(cable car)[명사]  

รถเคเบิล, รถกระเช้า

높고 가파른 산에 설치하여 사람이나 짐을 나르는 차량.

รถที่ขนส่งสัมภาระหรือคนโดยติดตั้งบนภูเขาที่สูงและชัน

Câu ví dụ

  • 케이블카를 타다.
  • 케이블카에 싣다.
  • 케이블카에서 내려다보다.
  • 케이블카로 올라가다.
  • 관광객들이 정상에 올라가는 케이블카를 타려고 줄을 서서 기다렸다.
  • 산 위로 올라가는 케이블카에서 밑을 내려다보면 아찔한 느낌이 든다.
  • 난 다리가 아파서 산을 올라갈 자신이 없어.
  • 그럼 케이블카를 타고 올라가자.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ