คดีแพ่ง | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam คดีแพ่ง Ý nghĩa,คดีแพ่ง Tiếng Hàn Giải thích

민사(民事)[명사]  

คดีแพ่ง

개인의 권리나 이익 문제로 인한 다툼과 같이 민법과 관계된 일.

เรื่องที่เกี่ยวข้องกับกฎหมายแพ่งดังเช่น การทะเลาะวิวาทอันเนื่องมาจากสิทธิส่วนบุคคลหรือปัญหาผลประโยชน์

Câu ví dụ

  • 민사 사건.
  • 민사 조정.
  • 승규는 전 직장에서의 임금 체불과 관련한 민사를 소송하려고 한다
  • 지수는 사장에게 이용당한 것이 억울하여 민사가 가능한지 법률 상담을 요청했다

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ