(ป.ต.)ดับไฟ ; แก้ปัญหาเฉพาะหน้า | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (ป.ต.)ดับไฟ ; แก้ปัญหาเฉพาะหน้า Ý nghĩa,(ป.ต.)ดับไฟ ; แก้ปัญหาเฉพาะหน้า Tiếng Hàn Giải thích

불을 끄다()

(ป.ต.)ดับไฟ ; แก้ปัญหาเฉพาะหน้า

급한 문제를 해결하다.

แก้ปัญหาที่เร่งด่วน

Câu ví dụ

  • 지수가 급한 대로 융통하여 불을 껐다.
  • 승규는 오늘 낼 돈의 불을 끄지도 못하면서 또 다른 사업을 말한다.
  • 회사의 자금 사정이 심각해져서 이대로는 운영이 힘들 것 같습니다.
  • 사장인 내가 나서서 불을 끄든지 해야겠군.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ