กฎหมายแพ่ง | Tiếng Thái Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam กฎหมายแพ่ง Ý nghĩa,กฎหมายแพ่ง Tiếng Hàn Giải thích

민법(民法)[명사]  

กฎหมายแพ่ง

가족 관계, 재산 문제 등 개인의 사회생활에 관한 일반 법규.

กฎหมายและข้อบังคับทั่วไปที่เกี่ยวกับการดำเนินชีวิตในสังคมของบุคคล เช่น ความสัมพันธ์ในครอบครัว ปัญหาทรัพย์สมบัติ

Câu ví dụ

  • 민법 총칙.
  • 민법이 개정되다.
  • 민법이 통과되다.
  • 민법을 공부하다.
  • 민법을 적용하다.
  • 유민은 변호사 시험에 도전하기 위해서 민법을 중점적으로 공부했다.
  • 오늘 국회에서 개정 민법이 통과되었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ