nơi bảo quản, nơi lưu giữ | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam nơi bảo quản, nơi lưu giữ Ý nghĩa,nơi bảo quản, nơi lưu giữ Tiếng Hàn Giải thích

보관소(保管所)[명사]  

nơi bảo quản, nơi lưu giữ

다른 사람의 물건을 맡아 간직해 두는 장소.

Nơi nhận và giữ đồ vật của người khác.

Câu ví dụ

  • 기록 보관소.
  • 문서 보관소.
  • 분실물 보관소.
  • 자전거 보관소.
  • 보관소에 맡기다.
  • 보관소에서 가져가다.
  • 보관소에서 찾아오다.
  • 나는 잃어버린 지갑을 분실물 보관소에서 찾아왔다.
  • 기록 보관소에서는 중요한 역사 자료를 관리하고 있다.
  • 여행에서 바로 왔다더니 가방은 다 어디 있어?
  • 너무 무거워서 지하철역 보관소에 맡겨 두고 왔어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ