sự gửi bài; bài gửi đăng | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sự gửi bài; bài gửi đăng Ý nghĩa,sự gửi bài; bài gửi đăng Tiếng Hàn Giải thích

투고(投稿)[명사]  

sự gửi bài; bài gửi đăng

집필 의뢰를 받지 않은 사람이 신문이나 잡지 등에 실어 달라고 원고를 써서 보냄. 또는 그 원고.

Việc người không được đặt hàng viết bài viết và gửi bản thảo nhờ đăng trên tạp chí hay báo. Hoặc bản thảo như vậy.

Câu ví dụ

  • 독자 투고.
  • 신문 투고.
  • 잡지 투고.
  • 항의성 투고.
  • 투고가 실리다.
  • 투고를 받다.
  • 투고를 보내다.
  • 투고를 싣다.
  • 투고를 하다.
  • 나는 투고를 한 소설이 잡지에 실리게 되어 기뻤다.
  • 우리 신문사는 다양한 의견 제시를 위해 독자들의 투고를 받는다.
  • 이 기사의 내용에 문제가 있다고 신문사에 따지고 싶어.
  • 그럼 항의하는 투고를 보내 봐.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ