liếc qua, thoáng nhìn | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam liếc qua, thoáng nhìn Ý nghĩa,liếc qua, thoáng nhìn Tiếng Hàn Giải thích

흘깃()[부사]  Phó từ

liếc qua, thoáng nhìn

가볍게 한 번 흘겨보는 모양.

Hình ảnh thoáng nhìn một lần, một cách nhẹ nhàng.

Câu ví dụ

  • 흘깃 바라보다.
  • 흘깃 보다.
  • 흘깃 째려보다.
  • 흘깃 쳐다보다.
  • 흘깃 훔쳐보다.
  • 지수가 나를 흘깃 째려보고 갔다.
  • 나는 선글라스 너머로 창밖의 풍경을 흘깃 바라보았다.
  • 선두로 달리던 선수는 뒤따라오는 선수들을 흘깃 쳐다봤다.
  • 방금 지나간 사람 연예인 아니야?
  • 글쎄, 흘깃 보니 아닌 것 같은데.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ