đeo | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam đeo Ý nghĩa,đeo Tiếng Hàn Giải thích

채우다()[동사]  

đeo

물건을 허리나 팔목, 발목 등에 매어 달게 하거나 걸게 하거나 끼우게 하다.

Mang, treo hoặc cài đồ vật lên eo, cổ tay, cổ chân...

Câu ví dụ

  • 기저귀를 채우다.
  • 쇠고랑을 채우다.
  • 수갑을 채우다.
  • 시계를 채우다.
  • 족쇄를 채우다.
  • 칼을 채우다.
  • 발목에 채우다.
  • 손목에 채우다.
  • 엄마는 두 살배기 아기에게 기저귀를 채웠다.
  • 경찰이 도망가는 범인을 잡아 수갑을 채우고 체포했다.
  • 시계 차는 것 좀 도와줄래?
  • 보기보다 이거 채우기 힘드네.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ