sự làm mới, sự tạo mới | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sự làm mới, sự tạo mới Ý nghĩa,sự làm mới, sự tạo mới Tiếng Hàn Giải thích

신설(新設)[명사]  

sự làm mới, sự tạo mới

설비, 시설, 제도 등을 새로 만들거나 설치함.

Việc lắp đặt hoặc làm mới thiết bị, công trình hay chế độ.

Câu ví dụ

  • 신설 계획.
  • 신설 도로.
  • 신설 학교.
  • 신설이 시급하다.
  • 신설을 검토하다.
  • 우리 과는 이번에 새로 생긴 신설 학과여서 학생 수가 적다.
  • 신설 퀴즈 프로그램은 이전의 퀴즈 프로그램보다 시청자들에게 인기가 많다.
  • 저는 요즘 시내버스 노선 신설을 계기로 요즘 대중교통을 많이 이용하고 있어요.
  • 네, 이번에 새로 생긴 노선을 보니 웬만한 곳은 다 갈 수 있겠더군요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ