kiểu ăn mặc, tư thế, thái độ | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam kiểu ăn mặc, tư thế, thái độ Ý nghĩa,kiểu ăn mặc, tư thế, thái độ Tiếng Hàn Giải thích

차림새()[명사]  

kiểu ăn mặc, tư thế, thái độ

꾸미고 갖추어서 차린 모양.

Hình ảnh sửa soạn, điểm trang và chuẩn bị.

Câu ví dụ

  • 검소한 차림새.
  • 음식 차림새.
  • 차림새가 심상치 않다.
  • 차림새를 보다.
  • 차림새에 신경 쓰다.
  • 차림새를 보아 그 사내는 경찰인 듯했다.
  • 화려한 차림새를 한 여인이 들어서자 모두의 관심이 쏠렸다.
  • 음식 차림새가 꽤 훌륭하군.
  • 그러게. 아주 먹음직스러워.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ