tham vọng sở hữu, lòng ham muốn có được | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam tham vọng sở hữu, lòng ham muốn có được Ý nghĩa,tham vọng sở hữu, lòng ham muốn có được Tiếng Hàn Giải thích

소유욕(所有欲)[명사]  

tham vọng sở hữu, lòng ham muốn có được

자기의 것으로 가지고 싶어 하는 욕망.

Lòng tha thiết muốn có cái thuộc về mình.

Câu ví dụ

  • 소유욕이 강하다.
  • 소유욕이 크다.
  • 소유욕이 지나치다.
  • 소유욕을 나타내다.
  • 소유욕을 떨치다.
  • 소유욕을 버리다.
  • 소유욕을 일으키다.
  • 소유욕에 사로잡히다.
  • 소유욕에 찌들다.
  • 소유욕에서 벗어나다.
  • 소유욕에서 해방되다.
  • 평소에는 욕심이 없는 언니가 유독 책만큼은 소유욕을 보인다.
  • 노인은 재산에 대한 소유욕이 대단해서 남에게 베풀 줄을 모른다.
  • 그렇게 많은 돈을 가졌지만 사내의 소유욕은 결코 채워지지 않았다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ