kẻ phản nghịch, kẻ mưu phản, kẻ phiến loạn | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam kẻ phản nghịch, kẻ mưu phản, kẻ phiến loạn Ý nghĩa,kẻ phản nghịch, kẻ mưu phản, kẻ phiến loạn Tiếng Hàn Giải thích

부역자(附逆者)[명사]  

kẻ phản nghịch, kẻ mưu phản, kẻ phiến loạn

국가에 반역하는 일을 돕거나 함께 한 사람.

Người giúp đỡ hoặc cùng tham gia vào việc chống lại nhà nước.

Câu ví dụ

  • 부역자가 되다.
  • 부역자를 색출하다.
  • 부역자를 잡아들이다.
  • 부역자를 처벌하다.
  • 부역자로 몰리다.
  • 반역에 가담한 부역자들은 모두 처형을 당했다.
  • 독재 정권은 시민운동에 동참한 사람들을 모두 부역자로 몰아 구속했다.
  • 할아버지께서 젊으셨을 때 부역자 누명을 쓰셨다는 게 정말이에요?
  • 응. 전쟁에서 부상을 입은 적군을 치료해 주었다가 조사를 받은 적이 있지.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ