anh em, anh trai với em gái | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam anh em, anh trai với em gái Ý nghĩa,anh em, anh trai với em gái Tiếng Hàn Giải thích

오누이()[명사]  

anh em, anh trai với em gái

오빠와 여동생.

Anh và em gái.

Câu ví dụ

  • 사촌 오누이.
  • 이웃집 오누이.
  • 다정한 오누이.
  • 사이 좋은 오누이.
  • 오누이 관계.
  • 오누이 사이.
  • 오누이로 지내다.
  • 두 사람이 오누이처럼 닮은 것을 보니 천생연분이다.
  • 사고로 부모를 잃은 오누이는 서로를 의지하며 용기를 잃지 않았다.
  • 저 두 사람은 서로 교제하는 사이인가 봐요.
  • 아니에요. 우리 동네에서 사이 좋기로 소문난 오누이에요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ