vớ vẩn, lãng xẹt | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam vớ vẩn, lãng xẹt Ý nghĩa,vớ vẩn, lãng xẹt Tiếng Hàn Giải thích

공연히(空然히)[부사]  Phó từ

vớ vẩn, lãng xẹt

특별한 이유나 실속이 없게.

Không có lý do hay nội dung đặc biệt nào cả.

Câu ví dụ

  • 공연히 겁을 주다.
  • 공연히 고집을 피우다.
  • 공연히 귀찮게 하다.
  • 공연히 심술이 나다.
  • 공연히 애를 쓰다.
  • 공연히 짜증을 내다.
  • 나는 특별한 이유도 없이 공연히 짜증이 났다.
  • 영수는 아무런 잘못도 없는 내게 공연히 화를 냈다.
  • 나 병원에 안 갈래.
  • 가기로 해 놓고 왜 공연히 고집을 피우고 그래.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ