kiểu, cách, lối | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển
Việt Nam kiểu, cách, lối Ý nghĩa,kiểu, cách, lối Tiếng Hàn Giải thích
투(套)[의존 명사] kiểu, cách, lối
말이나 글, 행동 등에서 버릇처럼 굳어지거나 특별하게 나타나는 방식.
Cách thể hiện đặc biệt hoặc đã thành như thói quen trong lời nói, văn viết hay hành động.
Câu ví dụ
- 소설 투.
- 편지 투.
- 한문 투.
- 말하는 투.
- 비꼬는 투.
- 빈정대는 투.
- 혼내는 투.
- 지수는 말하는 투가 퉁명스러웠다.
- 승규는 비꼬는 투로 내 말을 반박했다.
- 한문 투의 용어는 불교 경전에서 많이 볼 수 있다.
- 민준이는 화가 나 있다는 투로 땅바닥에 있던 돌멩이를 발로 찼다.