sự phản nghịch, sự mưu phản, sự phiến loạn | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sự phản nghịch, sự mưu phản, sự phiến loạn Ý nghĩa,sự phản nghịch, sự mưu phản, sự phiến loạn Tiếng Hàn Giải thích

부역(附逆)[명사]  

sự phản nghịch, sự mưu phản, sự phiến loạn

국가에 반역하는 일을 돕거나 함께 함.

Sự giúp đỡ hoặc cùng làm việc phản nghịch quốc gia.

Câu ví dụ

  • 부역 행위.
  • 부역 혐의.
  • 부역을 저지르다.
  • 부역으로 처벌하다.
  • 우리나라 법에 따르면 간첩을 보고 신고하지 않아도 부역 행위로 간주된다.
  • 그는 싼 가격에 적군에게 식량을 공급했다는 이유로 부역 혐의를 받고 있다.
  • 아무리 탈영을 한 게 잘못이라고 해도 사정이 딱하면 숨겨 줄 수도 있는 것 아냐?
  • 그러다 자칫하면 부역으로 잡혀 들어갈 수도 있어.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ