làm thế, làm vậy|vì thế, vậy nên | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam làm thế, làm vậy|vì thế, vậy nên Ý nghĩa,làm thế, làm vậy|vì thế, vậy nên Tiếng Hàn Giải thích

그리하여()[부사]  Phó từ

làm thế, làm vậy|vì thế, vậy nên

그렇게 하여.

Làm như vậy, làm như thế.

Câu ví dụ

  • 갑자기 비가 많이 내렸다. 그리하여 소풍이 연기되었다.
  • 민준이는 숙제를 하느라 밤을 샜고 그리하여 수업 시간 내내 졸기만 했다.
  • 부모님께서 고향을 떠나 제주도로 이사하셨다. 그리하여 우리들도 함께 고향을 떠나게 되었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ