danh từ số nhiều | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam danh từ số nhiều Ý nghĩa,danh từ số nhiều Tiếng Hàn Giải thích

복수 명사(複數名詞)

danh từ số nhiều

둘 이상의 사람이나 사물을 나타내는 명사의 형태.

Hình thái của danh từ biểu thị hai người hay hai sự vật trở lên.

Câu ví dụ

  • 한국어의 복수 명사.
  • 복수 명사 형태.
  • 복수 명사를 취하다.
  • 복수 명사를 틀리다.
  • 복수 명사로 쓰다.
  • 복수 명사로 표현하다.
  • 한국어는 영어와 달리 주어가 단수 명사이냐 복수 명사이냐에 따라 동사의 형태가 바뀌지는 않는다.
  • 선생님, 이 문장에서 문법적으로 틀린 부분이 무엇인지 모르겠어요.
  • 잘 보렴. 이 문장의 주어는 복수 명사여야 하는데 단수로 쓰여 있지 않니?

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ