sàn diễn, nơi trình diễn | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sàn diễn, nơi trình diễn Ý nghĩa,sàn diễn, nơi trình diễn Tiếng Hàn Giải thích

공연장(公演場)[명사]  

sàn diễn, nơi trình diễn

연극, 음악, 무용 등의 공연을 하는 장소.

Nơi công diễn kịch, nhạc, múa...

Câu ví dụ

  • 야외 공연장.
  • 공연장의 관람객.
  • 공연장을 채우다.
  • 공연장에 가득 차다.
  • 공연장에 몰려들다.
  • 우리는 연극을 공연하기 위해 작은 공연장을 빌렸다.
  • 공연장을 가득 메운 팬들은 다 같이 소리 높여 가수의 노래를 따라 불렀다.
  • 내일 연극 보러 가기로 한 거 기억하지?
  • 응, 공연장 앞에서 7시에 만나자.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ