tổng điểm | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam tổng điểm Ý nghĩa,tổng điểm Tiếng Hàn Giải thích

총점(總點)[명사]  

tổng điểm

얻은 점수 전체를 합한 것.

Phần cộng toàn bộ điểm nhận được.

Câu ví dụ

  • 총점 집계.
  • 총점이 낮다.
  • 총점이 높다.
  • 총점을 계산하다.
  • 총점을 매기다.
  • 나는 총점을 시험 과목 수로 나누어 평균을 구했다.
  • 선생님은 시험 점수의 총점을 계산해 등수를 매겼다.
  • 이번 기말고사에서 지수가 일등했다며?
  • 응, 그런데 중간고사와 기말고사의 총점은 승규가 더 높아서 승규가 이번 학기 수석이래.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ