ý định báo thù. ý định trả thù, ý định phục thù | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam ý định báo thù. ý định trả thù, ý định phục thù Ý nghĩa,ý định báo thù. ý định trả thù, ý định phục thù Tiếng Hàn Giải thích

복수심(復讐心)[명사]  

ý định báo thù. ý định trả thù, ý định phục thù

자기나 자기의 가족 등에게 해를 끼친 사람에게 원수를 갚으려고 벼르는 마음.

Ý nghĩ chờ đợi cơ hội để trả lại oán thù cho người đã làm hại mình hay gia đình của mình.

Câu ví dụ

  • 복수심을 불태우다.
  • 복수심을 이기다.
  • 복수심에 불타다.
  • 복수심으로 가득 차다.
  • 승규는 자신의 아내를 유혹해 불륜에 빠지게 한 남자에 대한 복수심에 불탔다.
  • 우리 팀은 지난 경기에서 우리에게 패배를 안겨 준 상대 팀에 대한 복수심을 불태우며 훈련을 했다.
  • 목사님은 설교에서 원수에 대한 복수심은 자기 스스로를 불행하게 만들 뿐이라는 점을 강조하셨다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ