người đi học muộn, người đi làm muộn | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam người đi học muộn, người đi làm muộn Ý nghĩa,người đi học muộn, người đi làm muộn Tiếng Hàn Giải thích

지각생(遲刻生)[명사]  

người đi học muộn, người đi làm muộn

정해진 시각보다 늦게 출근하거나 등교하는 사람.

Người đến trường hoặc đi làm muộn hơn thời gian quy định.

Câu ví dụ

  • 상습 지각생.
  • 지각생 명단.
  • 지각생이 많다.
  • 지각생을 단속하다.
  • 지각생을 잡다.
  • 선생님은 지각생들에게 벌로 운동장을 한 바퀴 돌게 하셨다.
  • 입사 후 나는 매일 지각을 하는 바람에 동료들에게 지각생으로 인식되었다.
  • 반장, 오늘은 우리 반에 지각생이 없나?
  • 네, 오늘은 모두 늦지 않고 제때 등교했습니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ