thiết lập quan hệ ngoại giao | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam thiết lập quan hệ ngoại giao Ý nghĩa,thiết lập quan hệ ngoại giao Tiếng Hàn Giải thích

수교하다(修交하다)[동사]  

thiết lập quan hệ ngoại giao

두 나라가 외교 관계를 맺다.

Hai nước thiết lập quan hệ ngoại giao.

Câu ví dụ

  • 수교할 의사를 보이다.
  • 두 나라가 수교하다.
  • 여러 나라와 수교하다.
  • 중국과 수교하다.
  • 공식적으로 수교하다.
  • 중국은 아시아 지역 전략의 일환으로 한국과 수교했다.
  • 두 나라는 수교한 후에 점진적으로 교역량을 늘리겠다고 발표했다.
  • 외무 장관은 공식 석상에서 내년 말까지 모든 나라와 수교할 방침이라고 밝혔다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ