sự niệm phật không thật tâm|sự sáo rỗng, lời giả dối | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sự niệm phật không thật tâm|sự sáo rỗng, lời giả dối Ý nghĩa,sự niệm phật không thật tâm|sự sáo rỗng, lời giả dối Tiếng Hàn Giải thích

공염불(空念佛)[명사]  

sự niệm phật không thật tâm|sự sáo rỗng, lời giả dối

믿는 마음 없이 입으로만 헛되이 외는 불경.

Kinh phật được đọc bằng miệng một cách vô nghĩa mà không có lòng tin.

Câu ví dụ

  • 공염불이 뻔하다.
  • 공염불로 돌아가다.
  • 공염불에 불과하다.
  • 공염불에 지나지 않다.
  • 정치인들의 공약은 국민들에게 공염불로 들릴 뿐이다.
  • 회사 측이 내놓은 개선 방안은 제대로 지켜지지 못한 채 공염불로 끝났다.
  • 나날이 치솟는 물가로 정부의 물가 안정 대책은 사실상 공염불에 그치게 됐다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ