sự khéo tay|thủ công mỹ nghệ | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sự khéo tay|thủ công mỹ nghệ Ý nghĩa,sự khéo tay|thủ công mỹ nghệ Tiếng Hàn Giải thích

공예(工藝)[명사]  

sự khéo tay|thủ công mỹ nghệ

물건을 만드는 재주.

Tài làm ra vật dụng.

Câu ví dụ

  • 직물 공예.
  • 공예 디자인.
  • 공예 전시.
  • 공예 조각.
  • 공예 제품.
  • 나는 공예 시간에 상자를 이용해서 작은 서랍장을 만들었다.
  • 고운 빛깔의 도자기는 옛 사람들의 뛰어난 공예 기술을 보여 준다.
  • 공예 가구는 공장에서 찍어낸 가구에 비해 몹시 섬세하고 아름답다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ