đôi khi, thỉnh thoảng | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam đôi khi, thỉnh thoảng Ý nghĩa,đôi khi, thỉnh thoảng Tiếng Hàn Giải thích

간혹(間或)[부사]  Phó từ

đôi khi, thỉnh thoảng

어쩌다가 아주 가끔.

Lâu lâu, rất thi thoảng.

Câu ví dụ

  • 간혹 가다.
  • 간혹 가다가.
  • 간혹 발생하다.
  • 간혹 생기다.
  • 간혹 있는 일.
  • 요즘에는 너무 피곤해서 간혹 나도 모르게 잠들 때가 있다.
  • 평소에는 진지하기만 한 나도 간혹 가다 재미있는 농담을 해 본다.
  • 왜 갑자기 기계에서 이상한 소리가 나지?
  • 간혹 있는 일이니 신경 쓰지 마.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ