Việt Nam đôi khi, thỉnh thoảng Ý nghĩa,đôi khi, thỉnh thoảng Tiếng Hàn Giải thích
đôi khi, thỉnh thoảng
어쩌다가 아주 가끔.
Lâu lâu, rất thi thoảng.