bị nhốt, bị giam, bị trói buộc | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam bị nhốt, bị giam, bị trói buộc Ý nghĩa,bị nhốt, bị giam, bị trói buộc Tiếng Hàn Giải thích

갇히다()[동사]  

bị nhốt, bị giam, bị trói buộc

어떤 공간이나 상황에서 나가지 못하게 되다.

Trở nên không thể ra khỏi không gian hay tình huống nào đó.

Câu ví dụ

  • 갇힌 몸.
  • 감옥에 갇히다.
  • 방에 갇히다.
  • 안에 갇히다.
  • 엘리베이터에 갇히다.
  • 그녀는 다른 사람의 물건을 훔친 죄로 일 년 동안 감옥에 갇혔다.
  • 아파트 엘리베이터가 고장 나서 세 시간이나 안에 갇혀 꼼짝도 못했다.
  • 먼저 건물에 난 불을 빨리 꺼야 해요.
  • 그러기 전에 건물 안에 갇힌 사람들부터 구해야죠.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ