thần bí, bí ẩn | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam thần bí, bí ẩn Ý nghĩa,thần bí, bí ẩn Tiếng Hàn Giải thích

신비스럽다(神祕스럽다)[형용사]  Tính từ

thần bí, bí ẩn

보통의 생각으로는 이해할 수 없을 만큼 놀랍고 신기한 데가 있다.

Có phần ngạc nhiên và thần kì đến mức không thể hiểu được bằng suy nghĩ thông thường.

Câu ví dụ

  • 신비스러운 곳.
  • 신비스러운 광경.
  • 신비스러운 매력.
  • 신비스러운 일.
  • 바다가 신비스럽다.
  • 사진 작가는 신비스러운 빛깔로 하늘을 물들이는 오로라를 사진에 담기 위해 북반구로 갔다.
  • 그 배우는 사람들에게 신비스럽게 보이기 위해 언론에의 노출을 꺼려한다.
  • 해의 위치에 따라 색이 변하는 바위는 매우 신비스러웠다.
  • 이 플루트 소리 들어 본 적 있어?
  • 맑고 깨끗해서 신비스러운 소리가 나.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ