cái phất trần, chổi lông gà | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam cái phất trần, chổi lông gà Ý nghĩa,cái phất trần, chổi lông gà Tiếng Hàn Giải thích

총채()[명사]  

cái phất trần, chổi lông gà

먼지를 털기 위해 여러 가닥의 끈이나 털, 헝겊 등으로 만든 도구.

Dụng cụ làm bằng giẻ, lông hoặc một số dải dây để quét bụi.

Câu ví dụ

  • 총채로 먼지를 털다.
  • 어머니는 총채로 옷장 위의 먼지를 털고 계셨다.
  • 창고 안에는 빗자루와 총채, 대걸레 등 청소 도구가 놓여 있었다.
  • 아유, 책상 위에 먼지가 잔뜩 쌓였네.
  • 총채로 우선 먼지를 털고 걸레로 닦으렴.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ