sự loại trừ | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sự loại trừ Ý nghĩa,sự loại trừ Tiếng Hàn Giải thích

배제(排除)[명사]  

sự loại trừ

받아들이거나 포함하지 않고 제외시켜 빼놓음.

Sự không tiếp nhận hoặc không bao gồm và loại riêng ra.

Câu ví dụ

  • 사회적 배제.
  • 폭력의 배제.
  • 배제 인원.
  • 배제가 되다.
  • 배제를 당하다.
  • 배제를 시키다.
  • 배제를 하다.
  • 김 교수는 공공 서비스에서 소외되는 것이 사회적 배제라고 주장했다.
  • 스님은 비폭력은 단순히 폭력의 배제가 아닌 자비의 감정을 포함해야 한다고 말씀하셨다.
  • 판결을 내려야 하는 판사에게 주관적인 감정의 배제는 중요한 덕목입니다.
  • 하지만 판사도 사람인데 아무런 감정도 느끼지 않는 건 어려울 것 같아요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ