được chấm điểm, được tính điểm | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam được chấm điểm, được tính điểm Ý nghĩa,được chấm điểm, được tính điểm Tiếng Hàn Giải thích

채점되다(採點되다)[동사]  

được chấm điểm, được tính điểm

시험이나 시합에서 점수가 매겨지다.

Điểm được cho trong thi cử hay thi đấu.

Câu ví dụ

  • 답안지가 채점되다.
  • 성적이 채점되다.
  • 점수가 채점되다.
  • 달리 채점되다.
  • 잘못 채점되다.
  • 시합이 끝난 후 상대편 선수가 점수가 잘못 채점되었다며 항의했다.
  • 시험을 친 다음 날 선생님이 학생들에게 채점된 답안지를 나누어 주셨다.
  • 자기 답안지에서 틀리게 채점된 건 없는지 꼼꼼히 확인해 보세요.
  • 네, 다 맞아요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ