kẹo | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam kẹo Ý nghĩa,kẹo Tiếng Hàn Giải thích

사탕(沙糖▽/砂糖▽)[명사]  

kẹo

엿이나 설탕을 졸여서 입에 넣기 좋은 크기로 만든 딱딱하고 단 과자.

Loại thức ăn ngọt, cứng được làm bằng đường hay mạch nha cô đặc với độ lớn vừa cho vào miệng ăn.

Câu ví dụ

  • 막대 사탕.
  • 사탕 봉지.
  • 사탕을 먹다.
  • 사탕을 물다.
  • 사탕을 빨다.
  • 유치원 선생님은 아이들이 답을 맞출 때마다 사탕을 주었다.
  • 아이는 입에는 사탕을 물고 손에는 과자를 한 봉지 들고 있었다.
  • 무슨 사탕을 그렇게 많이 샀어?
  • 할아버지가 단것을 좋아하셔서 좀 샀어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ