kẻ chủ soái, tên đầu sỏ | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam kẻ chủ soái, tên đầu sỏ Ý nghĩa,kẻ chủ soái, tên đầu sỏ Tiếng Hàn Giải thích

수괴(首魁)[명사]  

kẻ chủ soái, tên đầu sỏ

나쁜 짓을 하는 무리의 우두머리.

Kẻ cầm đầu của đám thực hiện hành động xấu.

Câu ví dụ

  • 도둑 떼의 수괴.
  • 반란의 수괴.
  • 역모의 수괴.
  • 수괴를 잡다.
  • 수괴를 처벌하다.
  • 테러를 주도했던 반국가 단체의 수괴가 오늘 오전에 붙잡혔다.
  • 나라에서는 곳곳에서 나타나는 도적 떼의 수괴를 잡기 위해 군사를 풀었다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ