viết ngoáy, viết nguệch ngoạc, viết ẩu | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam viết ngoáy, viết nguệch ngoạc, viết ẩu Ý nghĩa,viết ngoáy, viết nguệch ngoạc, viết ẩu Tiếng Hàn Giải thích

갈겨쓰다()[동사]  

viết ngoáy, viết nguệch ngoạc, viết ẩu

글씨를 알아보기 힘들 만큼 빠르게 아무렇게나 쓰다.

Viết chữ nhanh và cẩu thả đến mức khó đọc được.

Câu ví dụ

  • 갈겨쓴 글씨.
  • 갈겨쓴 낙서.
  • 갈겨써서 알아보기 힘들다.
  • 갈겨써서 읽을 수 없다.
  • 글씨를 갈겨쓰다.
  • 글씨를 너무 갈겨써서 그의 편지를 도저히 읽을 수가 없었다.
  • 아이들이 벽에다 갈겨쓴 낙서는 도무지 무슨 글씨인지 알아볼 수가 없다.
  • 너 왜 이렇게 글씨를 갈겨썼니?
  • 급하게 쓰느라 그랬어요. 또박또박 다시 쓸게요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ