trẻ sơ sinh | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam trẻ sơ sinh Ý nghĩa,trẻ sơ sinh Tiếng Hàn Giải thích

신생아(新生兒)[명사]  

trẻ sơ sinh

태어난 지 얼마 되지 않은 아이.

Em bé mới sinh ra chưa được bao lâu.

Câu ví dụ

  • 신생아가 태어나다.
  • 신생아를 낳다.
  • 신생아를 달래다.
  • 신생아를 돌보다.
  • 신생아를 안다.
  • 신생아를 키우다.
  • 아버지는 자신과 똑같이 닮은 신생아를 보며 흐뭇해했다.
  • 신생아실 안에는 눈도 제대로 못 뜨는 신생아들이 누워 있었다.
  • 그녀는 체중이 사 킬로그램이 넘는 신생아를 출산했다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ