quá | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam quá Ý nghĩa,quá Tiếng Hàn Giải thích

과하다(過하다)[형용사]  Tính từ

quá

정도가 지나치다.

Mức độ quá mức.

Câu ví dụ

  • 과한 대우.
  • 과한 대접.
  • 과한 선물.
  • 과하다 싶다.
  • 칭찬이 과하다.
  • 이렇게 비싸고 좋은 악기는 나 같은 초보자에게는 매우 과하다.
  • 어머니는 이런 비싼 옷은 우리 형편에 너무 과하다며 사 주지 않으셨다.
  • 이건 제게 너무 과한 선물이에요.
  • 그렇지 않아요. 저를 도와주신 것에 비하면 이건 아무것도 아니에요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ