quá khen, khen quá lời | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam quá khen, khen quá lời Ý nghĩa,quá khen, khen quá lời Tiếng Hàn Giải thích

과찬하다(過讚하다)[동사]  

quá khen, khen quá lời

지나치게 칭찬하다.

Khen quá mức

Câu ví dụ

  • 능력을 과찬하다.
  • 실력을 과찬하다.
  • 작품을 과찬하다.
  • 업적을 과찬하다.
  • 교수님께서 아직 미완성인 내 작품을 과찬하셔서 나는 송구스러웠다.
  • 민준 씨 실력에 대한 감독님의 칭찬이 대단해요.
  • 대단하지 않은 제 실력을 과찬해 주시니 그저 감사할 뿐이에요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ