cười nhẹ, cười rạng rỡ, cười vui vẻ |nhoẻn miệng, hé mở | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển
Việt Nam cười nhẹ, cười rạng rỡ, cười vui vẻ |nhoẻn miệng, hé mở Ý nghĩa,cười nhẹ, cười rạng rỡ, cười vui vẻ |nhoẻn miệng, hé mở Tiếng Hàn Giải thích
벙싯하다()[동사] cười nhẹ, cười rạng rỡ, cười vui vẻ |nhoẻn miệng, hé mở
입을 조금 크게 벌리고 소리 없이 가볍게 한 번 웃다.
Há miệng hơi to và cười nhẹ một lần không thành tiếng.
Câu ví dụ
- 대문이 벙싯하다.
- 문이 벙싯하다.
- 입이 벙싯하다.
- 입술이 벙싯하다.
- 창문이 벙싯하다.
- 현관문이 벙싯하다.
- 나는 벙싯하게 열려 있는 창문을 닫았다.
- 대문이 벙싯하더니 지수가 안으로 들어왔다.
- 승규는 그 소식에 너무 놀라서 입을 벙싯했다가 다물지 못했다.