sự thiết lập quan hệ ngoại giao | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam sự thiết lập quan hệ ngoại giao Ý nghĩa,sự thiết lập quan hệ ngoại giao Tiếng Hàn Giải thích

수교(修交)[명사]  

sự thiết lập quan hệ ngoại giao

두 나라가 외교 관계를 맺음.

Việc hai đất nước thiết lập quan hệ ngoại giao.

Câu ví dụ

  • 수교 관계.
  • 수교 협상.
  • 수교를 권고하다.
  • 수교를 맺다.
  • 수교를 합의하다.
  • 두 나라의 수교 하루 만에 첫 실무 회담이 개최되었다.
  • 두 나라를 둘러싼 국제 환경은 수교 교섭에 많은 영향을 미친다.
  • 이번 양국의 외무 장관 회담에서는 수교에 대한 본격적인 이야기가 오갔다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ