chăm sóc | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam chăm sóc Ý nghĩa,chăm sóc Tiếng Hàn Giải thích

간호하다(看護하다)[동사]  

chăm sóc

아픈 사람을 보살피다.

Trông nom người đau ốm.

Câu ví dụ

  • 환자를 간호하다.
  • 극진히 간호하다.
  • 밤새 간호하다.
  • 열심히 간호하다.
  • 정성스럽게 간호하다.
  • 승규는 아픈 노부모를 지극정성으로 간호했다.
  • 어머니는 감기에 걸린 딸을 간호하느라 잠을 못 주무셨다.
  • 이 선생님, 아프시다더니 괜찮으세요?
  • 네, 남편이 잘 간호해 준 덕분에 금방 나았어요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ