xương sên | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam xương sên Ý nghĩa,xương sên Tiếng Hàn Giải thích

복숭아뼈()[명사]  

xương sên

발목 부근에 양쪽으로 둥그렇게 도드라져 나온 뼈.

Xương nhô tròn ra hai bên gần cổ chân.

Câu ví dụ

  • 복숭아뼈 골절.
  • 복숭아뼈가 도드라지다.
  • 복숭아뼈가 붓다.
  • 복숭아뼈가 아프다.
  • 복숭아뼈를 다치다.
  • 미영은 발목을 삐어서 복숭아뼈가 아프다고 엄살을 부렸다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ