xương sên | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển
Việt Nam xương sên Ý nghĩa,xương sên Tiếng Hàn Giải thích
복숭아뼈()[명사] xương sên
발목 부근에 양쪽으로 둥그렇게 도드라져 나온 뼈.
Xương nhô tròn ra hai bên gần cổ chân.
Câu ví dụ
- 복숭아뼈 골절.
- 복숭아뼈가 도드라지다.
- 복숭아뼈가 붓다.
- 복숭아뼈가 아프다.
- 복숭아뼈를 다치다.
- 미영은 발목을 삐어서 복숭아뼈가 아프다고 엄살을 부렸다.