mạo danh, giả danh | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam mạo danh, giả danh Ý nghĩa,mạo danh, giả danh Tiếng Hàn Giải thích

사칭하다(詐稱하다)[동사]  

mạo danh, giả danh

이름, 직업, 나이, 주소 등을 거짓으로 속여 말하다.

Nói dối tên, nghề nghiệp, tuổi, địa chỉ...

Câu ví dụ

  • 검사를 사칭하다.
  • 경찰을 사칭하다.
  • 계급을 사칭하다.
  • 기자를 사칭하다.
  • 공무원으로 사칭하다.
  • 집배원이라고 사칭하고 가정집에 침입한 강도가 경찰에 붙잡혔다.
  • 쌍둥이 동생은 가끔 쌍둥이 형을 사칭하며 친구들에게 장난을 쳤었다.
  • 은행에서 갑자기 내 계좌에 문제가 생겼다고 전화가 왔어.
  • 그거 금융 기관을 사칭한 사기일 수도 있어. 조심해야 해.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ