đứng nghiêm | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam đứng nghiêm Ý nghĩa,đứng nghiêm Tiếng Hàn Giải thích

차렷()[명사]  

đứng nghiêm

몸과 정신을 바로 하여 움직이지 않고 똑바로 서 있는 자세를 취하라는 구령에 따라 행하는 동작.

Động tác làm theo khẩu lệnh yêu cầu chỉnh đốn tư thế đứng thẳng, không di chuyển, giữ cơ thể ngay ngắn và tập trung tinh thần.

Câu ví dụ

  • 차렷 자세.
  • 차렷을 명령하다.
  • 차렷을 쉬다.
  • 차렷을 지시하다.
  • 차렷을 하다.
  • 승규는 차렷 자세로 한동안 가만히 서 있었다.
  • 다들 차렷을 하고 교장 선생님의 말씀을 들었다.
  • 차렷을 쉬고 이젠 바로 앉도록 해.
  • 네, 꼼짝 않고 서 있었더니 다리가 후들거리네요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ