(sự) ban cho, phong cho | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam (sự) ban cho, phong cho Ý nghĩa,(sự) ban cho, phong cho Tiếng Hàn Giải thích

부여(附與)[명사]  

(sự) ban cho, phong cho

가치, 권리, 의미, 임무 등을 지니게 하거나 그렇다고 여김.

Sự làm cho có giá trị, quyền lợi, ý nghĩa, nhiệm vụ… hoặc xem như thế.

Câu ví dụ

  • 가치 부여.
  • 권한 부여.
  • 동기 부여.
  • 의미 부여.
  • 부여가 되다.
  • 부여를 받다.
  • 부여를 하다.
  • 학생들이 스스로 공부하도록 하려면 동기 부여가 필요하다.
  • 그는 사람을 사귈 때 외적인 조건에 대해서는 큰 의미 부여를 하지 않았다.
  • 곧 외교관이 되어 한국을 떠날 텐데 기분이 어때?
  • 나라를 대표하는 임무 부여를 받은 만큼 부담이 커요.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ