thuốc bột | Tiếng Việt Tiếng Hàn Từ điển


Việt Nam thuốc bột Ý nghĩa,thuốc bột Tiếng Hàn Giải thích

가루약(가루藥)[명사]  

thuốc bột

가루로 된 약.

Thuốc ở dạng bột.

Câu ví dụ

  • 가루약 한 봉지.
  • 가루약을 먹다.
  • 가루약을 복용하다.
  • 가루약을 뿌리다.
  • 가루약을 타다.
  • 가루약을 털어 넣다.
  • 가루약으로 만들다.
  • 상처 부위에 빨간색의 물약을 바르고 하얀 가루약을 뿌렸다.
  • 엄마는 아이들이 먹기 힘들어 하는 알약을 빻아서 가루약으로 만들었다.
  • 선생님, 이 가루약은 애들한테 어떻게 먹여야 하나요?
  • 물약에 가루약을 타서 먹이면 됩니다.

Tiếng Trung Quốc Công cụ Tiếng Hàn Công cụ Tiếng Tây Ban Nha Công cụ Tiếng Đức Công cụ Tiếng Anh Công cụ Tiếng Nga Công cụ